Nha Khoa Châu ÂuNha Khoa Châu Âu
Thẩm mỹ Quốc tế
Bảng giá

Chi phí tham khảo từng dịch vụ

Mức giá minh bạch theo từng dòng vật liệu và phương pháp. Chi phí cuối cùng được chốt sau khi bác sĩ thăm khám trực tiếp.

Bọc răng sứ thẩm mỹ

Đơn giá / răng

Ziconia Thường (Hàn Quốc)

Độ cứng 450 · Bảo hành 5 năm

2.500.000đ-52%
1.200.000đ
Ziconia Venus (Đức)

Độ cứng 600 · Bảo hành 10 năm

3.000.000đ-50%
1.500.000đ
Katana (Nhật)

Độ cứng 700 · Bảo hành 10 năm

4.000.000đ-55%
1.800.000đ
DDBI.O (Đức)Ưa chuộng

Độ cứng 800 · Bảo hành 15 năm

4.000.000đ-50%
2.000.000đ
Cercon (Đức)

Độ cứng 1000 · Bảo hành 20 năm

6.000.000đ-50%
3.000.000đ
Cercon HT (Đức)

Độ cứng 1100 · Bảo hành trọn đời

7.000.000đ-50%
3.500.000đ
Ceramill (Đức)

Độ cứng 1100 · Bảo hành trọn đời

9.000.000đ-50%
4.500.000đ
Lava Plus (Mỹ)

Độ cứng 1200 · Bảo hành trọn đời

12.000.000đ-54%
5.500.000đ
Lava Esthetic (Mỹ)

Độ cứng 1300 · Bảo hành trọn đời

14.000.000đ-50%
7.000.000đ
Orodent White Matt (Italia)

Độ cứng 1400 · Bảo hành trọn đời

18.000.000đ-50%
9.000.000đ
Orodent Gold (Italia)

Độ cứng 1200 · Bảo hành trọn đời

26.000.000đ-50%
13.000.000đ
Orodent Bleach (Italia)

Độ cứng 1200 · Bảo hành trọn đời

32.000.000đ-50%
16.000.000đ

Bảo hành 5–20 năm tùy dòng sứ và hãng. Giá đã gồm mài cùi và gắn răng.

Trồng răng Implant

Đơn giá / trụ

BI.O (Hàn Quốc)

Bảo hành trọn đời · Chi phí tiết kiệm, tích hợp xương nhanh

11.000.000đ-37%
6.900.000đ
DI.O (Hàn Quốc)

Bảo hành trọn đời · Bề mặt xử lý công nghệ tiên tiến

15.000.000đ-41%
8.900.000đ
Dentium (Hàn Quốc)

Bảo hành trọn đời · Titanium độ tinh khiết cao

20.000.000đ-45%
11.000.000đ
Dentium (Mỹ)

Bảo hành trọn đời · Chịu lực vượt trội, kháng gãy

22.000.000đ-36%
14.000.000đ
ETK (Pháp)

Bảo hành trọn đời · Tích hợp xương nhanh, ít kích ứng

25.000.000đ-28%
18.000.000đ
SIC (Thụy Sĩ)

Bảo hành trọn đời · 100% Titanium, đa dạng kích thước

40.000.000đ-35%
26.000.000đ
Straumann (Thụy Sĩ)Ưa chuộng

Bảo hành trọn đời · Dòng cao cấp, lành thương chỉ sau 3 ngày

45.000.000đ-31%
31.000.000đ

Giá gồm trụ Implant và abutment. Răng sứ trên Implant tính riêng (xem "Răng sứ trên Implant").

Răng sứ

Đơn giá / răng

Titan

Độ cứng 450 · Bảo hành 5 năm

2.000.000đ-50%
1.000.000đ
Crom CobaltƯa chuộng

Độ cứng 800 · Bảo hành trọn đời · Chỉ định cho làm cầu răng dài

5.000.000đ-50%
2.500.000đ
Ziconia Superfect

Độ cứng 300 · Bảo hành 3 năm

1.000.000đ-50%
499.000đ

Sứ Crom Cobalt: chỉ định cho làm cầu răng dài. Giá khuyến mãi áp dụng theo chương trình từng thời điểm.

Niềng răng mắc cài & răng trong suốt

Đơn giá / ca / 2 hàm

Niềng răng tháo lắp
7.000.000đ - 10.000.000đ
Mắc cài kim loại
22.000.000đ - 27.000.000đ
Mắc cài kim loại tự động
27.000.000đ - 35.000.000đ
Mắc cài sứƯa chuộng
30.000.000đ - 35.000.000đ
Mắc cài sứ tự động cao cấp
35.000.000đ - 45.000.000đ
Niềng trong suốt Invisalign
60.000.000đ - 80.000.000đ

Giá trọn gói toàn bộ quá trình điều trị 18–24 tháng, gồm tái khám định kỳ.

Dán sứ Veneer

Đơn giá / răng

Veneer sứ Ziconia

Bảo hành 10 năm

5.000.000đ-50%
2.500.000đ
Veneer sứ EmaxƯa chuộng

Bảo hành 15 năm

6.000.000đ-42%
3.500.000đ
Veneer sứ Lisi Press

Bảo hành 20 năm

7.000.000đ-29%
5.000.000đ
Laminate

Bảo hành trọn đời

8.000.000đ-31%
5.500.000đ

Bảo tồn tối đa mô răng thật, mài rất ít hoặc không mài.

Combo 16 răng toàn sứ

Đơn giá / combo 16 răng

Ziconia (Superfect)

Xuất xứ: TQ, Đức

4.800.000đ
Ziconia Thường

Xuất xứ: Hàn Quốc

16.000.000đ
Ziconia (Venus)

Xuất xứ: Đức

22.000.000đ
Katana

Xuất xứ: Nhật

24.000.000đ
DDBI.OƯa chuộng

Xuất xứ: Đức

30.000.000đ
Cercon

Xuất xứ: Đức

38.000.000đ
Cercon HT

Xuất xứ: Đức

48.000.000đ
Ceramill

Xuất xứ: Đức

64.000.000đ
Lava Plus

Xuất xứ: Mỹ

80.000.000đ
Lava Esthetic

Xuất xứ: Mỹ

96.000.000đ
Orodent White Matt

Xuất xứ: Italia

128.000.000đ
Orodent Gold

Xuất xứ: Italia

192.000.000đ
Orodent Bleach

Xuất xứ: Italia

240.000.000đ

Giá trọn gói cho 16 răng. Liên hệ để được tư vấn dòng sứ phù hợp.

Dịch vụ nha khoa tổng quát

Đơn giá / lượt

Lấy cao răng + đánh bóng
100.000đ
Trám răng
150.000đ - 350.000đ
Trám răng thẩm mỹ
400.000đ
Đính đá
500.000đ - 1.500.000đ
Tẩy trắng răng thường
1.000.000đ
Tẩy trắng răng CN MỹƯa chuộng
1.500.000đ
Tẩy trắng răng tại nhà
600.000đ
Nhổ răng
50.000đ - 350.000đ
Điều trị tủy sống
500.000đ - 1.000.000đ
Điều trị tủy chết
1.000.000đ - 3.000.000đ
Điều trị viêm lợi
1.000.000đ - 2.000.000đ
Cùi giả kim loại
500.000đ
Cùi giả sứ
1.000.000đ
Nhổ răng khôn
500.000đ - 3.000.000đ

Giá tham khảo, có thể thay đổi theo tình trạng thực tế khi thăm khám.

Răng sứ trên Implant

Đơn giá / răng

Ziconia (Superfect)

Bảo hành 3 năm

3.000.000đ
Ziconia (Venus)

Bảo hành 10 năm

4.000.000đ
Katana

Bảo hành 15 năm

4.500.000đ
DDBI.OƯa chuộng

Bảo hành 20 năm

5.000.000đ
Cercon HT

Bảo hành trọn đời

5.500.000đ
Ceramill

Bảo hành trọn đời

6.000.000đ
Lava

Bảo hành trọn đời

7.000.000đ
Orodent

Bảo hành trọn đời

12.000.000đ - 18.000.000đ

Giá răng sứ tính riêng với trụ Implant.

Implant All On 4 - 6

Đơn giá / hàm

Thanh bar răng nhựa

/ hàm

25.000.000đ
Thanh bar răng sứƯa chuộng

/ hàm

40.000.000đ
Thanh bar thimble (All on 4)

/ hàm · Chưa bao gồm răng

30.000.000đ
Thanh bar thimble (All on 6)

/ hàm · Chưa bao gồm răng

35.000.000đ

Giá thanh bar thimble chưa bao gồm răng.

Răng giả tháo lắp

Đơn giá / hàm

Nhựa cứng
199.000đ
Nhựa dẻo
400.000đ
Nhựa cường lực
600.000đ
Nhựa cứng cường lực cao cấp
1.000.000đ

* Giá có thể thay đổi theo chương trình ưu đãi từng thời điểm. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác.

Quy trình

4 bước điều trị chuẩn

01

Thăm khám & chụp phim

Bác sĩ kiểm tra tổng quát, chụp X-quang / CT đánh giá tình trạng răng.

02

Tư vấn phác đồ

Lên kế hoạch điều trị chi tiết, minh bạch chi phí trước khi thực hiện.

03

Điều trị

Thực hiện bởi bác sĩ chuyên khoa với trang thiết bị vô trùng, hiện đại.

04

Tái khám & bảo hành

Theo dõi định kỳ và chế độ bảo hành duy trì kết quả lâu dài.

Chưa biết chọn dịch vụ nào?

Đặt lịch tư vấn miễn phí, bác sĩ sẽ thăm khám và gợi ý phương án phù hợp nhất.

Đặt lịch tư vấn miễn phí
Zalo